| Tình trạng sẵn có: | |
|---|---|
| Số lượng: | |
Cầu dao AC lưu huỳnh hexafluoride (SF6) điện áp cao ngoài trời LW8-40.5 có cấu trúc trụ sứ nhỏ gọn, được trang bị cơ cấu vận hành lò xo CT14. Sản phẩm này được thiết kế để lắp đặt dễ dàng và vận hành đáng tin cậy, đặc biệt ở những vị trí cần hoạt động thường xuyên. Với tuổi thọ cơ học vượt quá 3.000 lần vận hành và hiệu suất bịt kín tuyệt vời, nó đảm bảo tỷ lệ rò rỉ khí dưới 1% mỗi năm. Ngoài ra, nó còn đi kèm với máy biến dòng hợp kim vi tinh thể có độ thấm từ cao tích hợp để đảm bảo đo dòng điện chính xác.
1. Độ bền cao: Cơ chế hỗ trợ trên 3.000 thao tác, phù hợp với các thao tác chuyển mạch thường xuyên.
2. Hiệu suất bịt kín tuyệt vời: Miếng đệm kín nhập khẩu và vòng đệm hình chữ V có bù áp suất lò xo đảm bảo tỷ lệ rò rỉ khí hàng năm dưới 1%.
3. Đo dòng điện chính xác: Máy biến dòng hợp kim vi tinh thể có độ thấm cao tích hợp cung cấp mức độ chính xác 0,2 hoặc 0,2 giây, với tối đa 12 CT có sẵn theo yêu cầu.
4. Vận hành đáng tin cậy: Cơ cấu vận hành lò xo CT14 đảm bảo độ tin cậy cao và dễ điều chỉnh.
5. Lắp đặt dễ dàng: Thiết kế nhỏ gọn cho phép lắp đặt đơn giản, giảm thời gian và chi phí lắp đặt.
• Điện áp định mức: 40,5kV
• Dòng điện định mức: 630A / 1250A
• Cơ cấu vận hành: Cơ cấu vận hành lò xo CT14
• Tuổi thọ cơ học: ≥3000 lần hoạt động
• Tỷ lệ rò rỉ gas hàng năm: 1%
• Độ chính xác của máy biến dòng: 0,2 hoặc 0,2s
Cầu dao AC SF6 cao áp LW8-40.5 được sử dụng rộng rãi trong các hệ thống phân phối và truyền tải điện áp cao ngoài trời. Nó đặc biệt thích hợp cho các khu công nghiệp, trạm biến áp và trang trại gió yêu cầu hoạt động chuyển mạch thường xuyên và yêu cầu hiệu suất bịt kín tuyệt vời cũng như đo dòng điện có độ chính xác cao.
1. Kiểm tra tất cả các kết nối trước khi lắp đặt để đảm bảo chúng an toàn và ở tình trạng tốt.
2. Đảm bảo địa điểm lắp đặt được thông gió tốt và không có độ ẩm cao hoặc môi trường ăn mòn.
3. Thực hiện theo các bước trong sách hướng dẫn sử dụng thiết bị trong quá trình lắp đặt để kết nối chính xác cơ cấu với thân chính.
4. Thường xuyên kiểm tra hệ thống dây điện của máy biến dòng để duy trì độ chính xác của phép đo.
1. Tuân thủ nghiêm ngặt các quy trình an toàn trong quá trình vận hành để tránh bị điện giật hoặc tai nạn.
2. Đảm bảo cầu dao đã được tắt nguồn hoàn toàn trước khi tiến hành bảo trì hoặc kiểm tra.
3. Thường xuyên kiểm tra các bộ phận bịt kín và xử lý kịp thời mọi rò rỉ khí.
4. Tránh rung động quá mức hoặc ngoại lực bất thường trong quá trình vận hành.
5. Nếu phát hiện bất kỳ dấu hiệu bất thường nào, hãy ngừng sử dụng thiết bị ngay lập tức và liên hệ với nhân viên bảo trì chuyên nghiệp.
Thông tin kỹ thuật
Thông số kỹ thuật |
|||||
Điện áp định mức |
kV |
40.5 |
|||
Tần số định mức |
Hz |
50 |
|||
Đánh giá hiện tại |
MỘT |
2000 |
|||
Dòng điện cắt ngắn mạch định mức Isc Isc |
kA |
31.5 |
25 |
||
Dòng điện/thời gian chịu đựng ngắn hạn định mức |
kA/s |
31.5/4 |
25/4 |
||
Dòng dung sai cực đại định mức (đỉnh) |
kA |
80 |
63 |
||
Dòng điện chuyển mạch ngắn mạch định mức (giá trị cực đại) |
kA |
80 |
63 |
||
Hệ số cực mở đầu tiên |
- |
1.5 |
|||
Dòng điện bật ngoài bước định mức |
kA |
Isc 25 % |
|||
Tần số nguồn 1 phút |
gãy xương |
kV |
95+24 |
95 |
|
Điện áp dung sai (RMS) |
Mặt đất bên phải |
95 |
95 |
||
Sốc sét |
gãy xương |
kV |
185+33 |
185 |
|
Điện áp dung sai (Đỉnh) |
Mặt đất bên phải |
185 |
185 |
||
Tuổi thọ điện |
次 |
20 |
|||
Tuổi thọ cơ khí |
次 |
3000 |
|||
